CHƯƠNG TRÌNH HỌC

Lịch sinh hoạt

  • THỜI GIAN THỨ 2 THỨ 3 THỨ 4 THỨ 5 THỨ 6
    6h45-7h15 Đón trẻ
    7h15-7h30

    Trò chơi vận động -Thể dục sáng: động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp

    • Hô hấp:Hít vào, thở ra.
    • Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên/ Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực
    • Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước/ Quay sang trái, sang phải/ Nghiêng người sang trái, sang phải
    • Chân: bước lên phía trước, bước sang ngang; ngồi xổm; đứng lên.
    • Bật tại chỗ.
    • -Vận động béo phì

    7h30-8h10 Ăn sáng – ăn Yaourt – chơi tự do.
    8h10-8h30 Dạo chơi tắm nắng trong sân trường.
    8h30-8h50 Hoạt động giờ học
    Phát triển thể chất Phát triển nhận thức:Toán Phát triển ngôn ngữ: Nghe – nói – đọc – viết Phát triển nhận thức: Khám phá Phát triển thẩm mỹ: Tạo hình – Âm nhạc
    8h50-9h10 Tổ chức trò chơi giáo dục kỹ năng sống (Thứ năm hàng tuần)
    9h10-9h40 Hoạt động ngoài trời
    9h40-10h20 Hoạt động vui chơi góc
    10h20-10h30 Vệ sinh chuẩn bị ăn trưa
    10h30-11h30 Ăn trưa
    11h30-14h00 Ngủ trưa – Cô kể chuyện cho trẻ nghe, mở nhạc không lời cho trẻ ngủ.
    14h00-14h30 Vệ sinh, vận động theo nhạc
    14h30-15h00 Ăn xế, uống sữa, thay đồ
    15h00-16h00 Chơi, hoạt động theo ý thích
    16h00-17h00 Trả trẻ
  • THỜI GIAN THỨ 2 THỨ 3 THỨ 4 THỨ 5 THỨ 6
    6h45-7h15 Đón trẻ
    7h15-7h30

    Trò chơi vận động-Thể dục sáng:động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp

    • Hô hấp: hít vào, thở ra.
    • Tay: đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay). Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, phía sau, trên đầu).
    • Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước, ngửa người ra sau./ Quay sang trái, sang phải /Nghiêng người sang trái, sang phải.
    • Chân: Nhún chân/ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chổ/ Đứng, lần lượt từng chân co cao đầu gối.
    • Bật tại chỗ.
    • -Vận động béo phì

    7h30-8h00 Ăn sáng – Ăn Yaourt – Chơi tự do.
    8h00-8h20 Dạo chơi tắm nắng trong sân trường.
    8h20-8h50 Hoạt động giờ học
    Phát triển thể chất Phát triển nhận thức: Làm quen với Toán Phát triển ngôn ngữ: Nghe – nói – đọc – viết Phát triển nhận thức: Khám phá Phát triển thẩm mỹ: Âm nhạc – Tạo hình
    8h50-9h10 Tổ chức trò chơi giáo dục kỹ năng sống (Thứ tư hàng tuần)
    9h10-9h40 Hoạt động ngoài trời
    9h40-10h20 Hoạt động vui chơi góc
    10h20-10h30 Vệ sinh chuẩn bị ăn trưa
    10h30-11h30 Ăn trưa
    11h30-14h00 Ngủ trưa – Cô kể chuyện cho trẻ nghe, mở nhạc không lời cho trẻ ngủ.
    14h00-14h30 Vệ sinh, vận động theo nhạc
    14h30-15h00 Ăn xế, uống sữa, thay đồ
    15h00-16h00 Chơi, hoạt động theo ý thích
    16h00-17h00 Trả trẻ
  • </tr>

    THỜI GIAN THỨ 2 THỨ 3 THỨ 4 THỨ 5 THỨ 6
    6h45-7h15 Đón trẻ
    7h15-7h30

    Trò chơi vận động-Thể dục sáng: Động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp

    • Hô hấp: hít vào, thở ra.
    • Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân)/ Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân. Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao.
    • Lưng, bụng, lườn: ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái/ Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông hoặc 2 tay dang ngang, chân bước sang phải, sang trái/ Nghiêng người sang 2 bên, kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái.
    • Chân: Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau/ Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang.
    • Bật tại chỗ.

    -Vận động béo phì

    7h30-8h00 Ăn sáng – Ăn Yaourt – Chơi tự do.
    8h00-8h15 Dạo chơi tắm nắng trong sân trường.
    8h15-8h45 Hoạt động giờ học
    Phát triển thể chất Phát triển nhận thức: Làm quen với toán Phát triển ngôn ngữ: Làm quen chữ viết – văn học Phát triển nhận thức: Khám phá Phát triển thẩm mỹ: âm nhạc – tạo hình
    8h45-9h15 Tổ chức trò chơi giáo dục kỹ năng sống (Thứ hai hàng tuần)
    9h15-9h40 Hoạt động ngoài trời
    9h40-10h20 Hoạt động vui chơi góc
    10h20-10h30 Vệ sinh chuẩn bị ăn trưa
    10h30-11h30 Ăn trưa
    11h30-14h00 Ngủ trưa – Cô kể chuyện cho trẻ nghe, mở nhạc không lời cho trẻ ngủ.
    14h00-14h30 Vệ sinh, vận động theo nhạc
    14h30-15h00 Ăn xế, uống sữa, thay đồ
    15h00-16h00 Chơi, hoạt động theo ý thích
    16h00-17h00 Trả trẻ
  • THỜI GIAN THỨ 2 THỨ 3 THỨ 4 THỨ 5 THỨ 6
    6h45-7h15  Đón trẻ
    7h15-7h30

    Trò chơi vận động-Thể dục sáng-Vận động béo phì:

    • Hô hấp.
    • Tay: dấu tay, hái quả.
    • Chân: cây cao cỏ thấp.
    • Bụng: gió thổi cây nghiêng.
    • Bật tại chỗ.
    7h30-8h10 Ăn sáng – Uống sữa.
    8h10-8h30 Dạo chơi trong sân trường.
    8h30-9h00 Hoạt động chơi tập – Ăn sữa chua
     Nhận biết tập nói  Tạo hình  Làm quen văn học  Nhận biết phân biệt  Giáo dục thể chất
    9h20-10h Ngủ giấc sáng ( 12 – 18 tháng) Hoạt động vui chơi góc ( 19 -24 tháng)
    10h10-10h15 Vệ sinh chuẩn bị ăn trưa  
    10h15-11h15 Ăn trưa
    11h15-14h00 Ngủ trưa – Cô kể chuyện cho trẻ nghe, mở nhạc không lời cho trẻ ngủ.
    14h00-14h15 Vệ sinh, vận động theo nhạc   
    14h15-14h45 Ăn xế, uống nước trái cây 
    14h45-15h15 Vệ sinh thay đồ 
     15h15-16h00 Hoạt động chơi tập
    16h00-17h00 Trả trẻ
  •   Phòng chức năng   Thứ 2   Thứ 3   Thứ 4   Thứ 5   Thứ 6
     Phòng Âm nhạc (8h30 – 9h)    – Mầm 1 – Chồi 1 – Lá 1 – Mầm 3 – Mầm 2 – Chồi 2 – Lá 2 – Lá 3
     Phòng Thể dục (8h30 – 9h)  – Mầm 1 – Chồi 1 – Lá 1 – Gấu bông  – Mầm 2 – Chồi 2 – lá 2 – Thỏ ngọc – Mầm 3 – Chồi 3 – Lá 3
  •   – Tuần 2 – Chồi 1 – Chồi 2- Chồi 3  – Tuần 3 – Mầm 1 – Mầm 2- Mầm 3   – Tuần 4 – Thỏ ngọc – Gấu bông- Khối Lá

     Giờ sinh hoạt   Tuần
      Thứ 3   Thứ 4   Thứ 6
      8h – 8h25  – Tuần 1  – Lá 1  – Lá 2 – Lá 3
  •  Giờ sinh hoạt   Thứ 2   Thứ 3   Thứ 4   Thứ 5   Thứ 6
     8h10 – 8h30  – Thỏ Ngọc  – Gấu Bông  – Nai Bi – Thỏ ngọc – Nai Bi  9h40 – 10h20  – Mầm 1  – Mầm 2  – Mầm 1 – Mầm 2 – Thỏ Ngọc
  • THỜI GIAN THỨ 2 THỨ 3 THỨ 4 THỨ 5 THỨ 6
    6h45-7h15  Đón trẻ
    7h15-7h30

    Trò chơi vận động-Thể dục sáng-Vận động béo phì:

    • Hô hấp.
    • Tay: dấu tay, hái quả.
    • Chân: cây cao cỏ thấp.
    • Bụng: gió thổi cây nghiêng.
    • Bật tại chỗ.
    7h30 – 8h Ăn sáng- Ăn yaourt
    8h00 – 9h00 Nhóm cháo ngủ giấc sáng
    Dạo chơi trong sân trường – Hoạt động vui chơi tập
    Nhận biết tập nói  Tạo hình  Làm quen văn học  Nhận biết phân biệt  Giáo dục thể chất
    9h00 – 9h45 Hoạt động với đồ vật
    9h45 – 10h00 Vệ sinh chuẩn bị ăn trưa  
    10h00-11h00 Ăn trưa, vệ sinh , thay đồ, cho bé uống sữa
    11h00-14h00 Ngủ trưa – Cô kể chuyện cho trẻ nghe, mở nhạc không lời cho trẻ ngủ.
    14h00-14h15 Vệ sinh, vận động theo nhạc
    14h15-14h45 Ăn xế, uống sữa
    14h45-15h15 Vệ sinh thay đồ, cột tóc cho bé gái 
     15h15-16h00 Hoạt động với đồ vật
    16h00-17h00 Trả trẻ
  • THỜI GIAN THỨ 2 THỨ 3 THỨ 4 THỨ 5 THỨ 6
    6h45-7h15 Đón trẻ
    7h15-7h30

    Trò chơi vận động-Thể dục sáng-Vận động béo phì:

    • Hô hấp.
    • Tay: dấu tay, hái quả.
    • Bụng: gió thổi cây nghiêng.
    • Chân: cây cao cỏ thấp.
    • Bật tại chỗ.
    7h30-8h10 Ăn sáng-Ăn yaourt
    8h10-8h30 Dạo chơi trong sân trường.
    8h30-8h50 Hoạt động giờ học
    Giáo dục thể chất Tạo hình Nhận biết tập nói Nhận biết phân biệt Lám quen văn học
    8h50-9h15 Chơi ngoài sân – Uống nước trái cây
    9h15-10h00 Hoạt động vui chơi góc
    10h00-10h15 Vệ sinh chuẩn bị ăn trưa
    10h15-11h30 Ăn trưa
    11h30-14h00 Ngủ trưa – Cô kể chuyện cho trẻ nghe, mở nhạc không lời cho trẻ ngủ.
    14h00-14h30 Vệ sinh, vận động theo nhạc
    14h30-15h00 Ăn xế, Uống sữa
    15h00-15h30 Vệ sinh thay đồ
    15h30-16h00 Giáo dục kỹ năng tự phục vụ
    16h00-17h00 Trả trẻ
  • THỜI GIAN THỨ 2 THỨ 3 THỨ 4 THỨ 5 THỨ 6
    6h45-7h15 Đón trẻ
    7h15-7h30

    Trò chơi vận động-Thể dục sáng-Vận động béo phì:

    • Hô hấp.
    • Tay: dấu tay, hái quả.
    • Bụng: gió thổi cây nghiêng.
    • Chân: cây cao cỏ thấp.
    • Bật tại chỗ.
    7h30-8h10 Ăn sáng – Ăn yaourt – Nghe nhạc hòa tấu.
    8h10-8h30 Dạo chơi tắm nắng lầu 3 ( chơi cát – Chơi nước hồ bơi).
    8h30-9h00 Hoạt động giờ học – Ăn sữa chua
    giáo dục thể chất Tạo hình Làm quen với toán Tìm hiểu môi trường xun quanh, tập nói Làm quen văn học
    9h00-9h15 Hoạt động âm nhạc
    9h15-9h30 Uống nước trái cây – Hoạt động ngoài trời
    9h30-10h10 Hoạt động vui chơi góc
    10h15-10h20 Vệ sinh chuẩn bị ăn trưa
    10h20-11h30 Ăn trưa – Thay đồ
    11h30-14h00 Ngủ trưa – Cô kể chuyện cho trẻ nghe, mở nhạc không lời cho trẻ ngủ.
    14h00-14h30 Vệ sinh, vận động theo nhạc
    14h30-15h00 Ăn xế, uống sữa
    15h00-15h30 Vệ sinh thay đồ
    15h30-16h00 Giáo dục kỹ năng tự phục vụ
    16h00-17h00 Trả trẻ
  • THỜI GIAN THỨ 2 THỨ 3 THỨ 4 THỨ 5 THỨ 6
    6h45-7h15 Đón trẻ
    7h15-7h30

    Trò chơi vận động-Thể dục sáng-Vận động béo phì:

    • Hô hấp.
    • Tay: dấu tay, hái quả.
    • Chân: cây cao cỏ thấp.
    • Bụng: gió thổi cây nghiêng.
    • Bật tại chỗ.
    7h30-8h00 Ăn sáng – Ăn yaourt – Nghe nhạc hòa tấu.
    8h00-8h30 Dạo chơi tắm nắng trong sân trường ( Lầu 3 theo lịch).
    8h30-9h00 Hoạt động giờ học
    Giáo dục thể chất Tạo hình Làm quen với toán Tìm hiểu môi trường xun quanh Làm quen văn học
    9h00-9h20 Hoạt động âm nhạc
    9h20-9h40 Uống nước trái cây – Hoạt động ngoài trời
    9h40-10h30 Hoạt động vui chơi góc
    10h30-10h40 Vệ sinh chuẩn bị ăn trưa
    10h40-11h40 Ăn trưa
    11h40-14h00 Ngủ trưa – Cô kể chuyện cho trẻ nghe, mở nhạc không lời cho trẻ ngủ.
    14h00-14h30 Vệ sinh, vận động theo nhạc
    14h30-15h00 Ăn xế, uống sữa
    15h00-15h30 Vệ sinh thay đồ
    15h30-16h00 Giáo dục kỹ năng tự phục vụ và giáo dục kỹ năng sống
    16h00-17h00 Trả trẻ
  • THỜI GIAN THỨ 2 THỨ 3 THỨ 4 THỨ 5 THỨ 6
    6h45-7h15 Đón trẻ
    7h15-7h30

    Trò chơi vận động-Thể dục sáng-Vận động béo phì:

    • Hô hấp.
    • Tay: dấu tay, hái quả.
    • Bụng: gió thổi cây nghiêng.
    • Chân: cây cao cỏ thấp.
    • Bật tại chỗ.
    7h30-8h00 Ăn sáng – Ăn yaourt – Nghe nhạc hòa tấu.
    8h00-8h30 Choi với cát – nước hồ bơi (Lầu 3 theo lịch).
    8h30-9h00 Hoạt động giờ học
    Giáo dục thể chất Làm quen chữ viết Làm quen với toán Tìm hiểu môi trường xung quanh,tập nói Làm quen văn học
    9h00 – 9h15 Uống nước trái cây – Hoạt động ngoài trời
    9h15-9h45 Hoạt động âm nhạc Vui học kidsmart trên máy vi tính Hoạt động âm nhạc Tạo hình Vui học kidsmart trên máy vi tính
    9h45-10h30 Hoạt động vui chơi góc
    10h30-10h40 Vệ sinh chuẩn bị ăn trưa
    10h40-11h20 Ăn trưa – Thay đồ
    11h20-14h00 Ngủ trưa – Cô kể chuyện cho trẻ nghe, mở nhạc không lời cho trẻ ngủ.
    14h00-14h30 Vệ sinh, vận động theo nhạc chống mệt mõi
    14h30-15h00 Ăn xế, uống sữa
    15h00-15h30 Sinh hoạt chiều
    15h30-16h00 Giáo dục lễ giáo Giáo dục kinh nghiệm sống Giáo dục kỹ năng tự phục vụ Giáo dục kinh nghiệm sống Giáo dục kỹ năng tự phục vụ
    16h00-17h00 Trả trẻ – Trẻ chơi tự do
  • THỜI GIAN THỨ 2 THỨ 3 THỨ 4 THỨ 5 THỨ 6
    6h45-7h15 Đón trẻ
    7h15-7h30

    Trò chơi vận động -Thể dục sáng: động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp

    • Hô hấp: tập hít vào thở ra.
    • Tay: giơ cao, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay
    • Lưng, Bụng, lườn: cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên, vặn người sang 2 bên.
    • Chân: ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân.
    • Bật tại chỗ.
    • -Vận động béo phì

    7h30-8h10 Ăn sáng – Ăn yaourt
    8h10-8h30 Ra sân tắm nắng.
    8h30-8h50 Hoạt động giờ học
    Thể chất Hoạt động với đồ vật Nhận biết tập nói Nhận biết phân biệt Lám quen văn học
    8h50-9h30 Chơi – tập
    9h30-9h45 Trò chơi giáo dục kỹ năng sống theo kế hoạch (Thứ ba hàng tuần)
    9h45-10h00 Vệ sinh chuẩn bị ăn trưa
    10h00-11h00 Ăn trưa
    11h00-14h00 Ngủ trưa – Cô kể chuyện cho trẻ nghe, mở nhạc không lời cho trẻ ngủ.
    14h00-14h30 Vệ sinh, vận động theo nhạc
    14h30-15h15 Ăn xế, Uống sữa, thay đồ
    15h15-16h00 Chơi – tập
    16h00-17h00 Trả trẻ
Phản hồi của bạn
>